cái sau, người sau後者
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 後 ở cuối · 〜後
Xem cả 10 từ →Có 後 ở đầu · 後〜 sau
- 後悔sự hối hận, ân hậnHẬU HỐIMMKBDY
- 後半nửa sau, hiệp hai (trận đấu, thời kỳ)HẬU BÁNMMKBDY
- 後輩đàn em, hậu bối; người vào sau (trường, công ty)HẬU BỐI✓ khớpMMK
Có 者 ở cuối · 〜者 người làm việc đó, người như thế
Xem cả 25 từ →Có 者 ở giữa · 〜者〜
Trái nghĩa
trước / sau