tòa nhà trường học校舎
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 校 ở cuối · 〜校
- 学校trường họcHỌC HIỆUBDYMNN
- 高校trường cấp ba, trường trung học phổ thôngCAO HIỆUBDYMNN
- 小学校trường tiểu họcTIỂU HỌC HIỆUBDYMNN
Có 校 ở đầu · 校〜
Có 校 ở giữa · 〜校〜
Có 校 · 校
Có 舎 ở cuối · 〜舎