học sinh trung học phổ thông高校生
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
高CAOcaođọc こう校HIỆUtrườngđọc こう生SINHngười họcđọc せい
nghĩa đenngười học trường cao→ học sinh trung học phổ thông
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 公正 (こうせい): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 高 ở cuối · 〜高
Có 高 ở đầu · 高〜 cao
- 高校trường cấp ba, trường trung học phổ thôngCAO HIỆUBDYMNN
- 高齢tuổi cao, cao tuổiCAO LINHSMTMMK
- 高価giá cao, đắt đỏCAO GIÁBDY
Có 高 ở giữa · 〜高〜
Có 高 · 高
- 高いđắt, caoCAOBDYMNN
- 高さchiều caoCAOBDYMNN
- 高まるtăng lên, dâng cao (mức độ, sự quan tâm, kỳ vọng, cảm xúc)CAOMMK
Có 校 ở cuối · 〜校
- 学校trường họcHỌC HIỆUBDYMNN
- 高校trường cấp ba, trường trung học phổ thôngCAO HIỆUBDYMNN
- 小学校trường tiểu họcTIỂU HỌC HIỆUBDYMNN
Có 校 ở giữa · 〜校〜
Có 校 · 校
Có 生 ở cuối · 〜生 học sinh, người học
- 学生học sinh, sinh viênHỌC SINH✓ khớpBDYMNN
- 先生giáo viên, thầy/côTIÊN SINH≈ lệchBDYMNN
- 大学生Sinh viên đại học.ĐẠI HỌC SINHBDYMNN
Có 生 ở đầu · 生〜
- 生活cuộc sống, sinh hoạt; sống, sinh sốngSINH HOẠT✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 生産sự sản xuấtSINH SẢN⚠ bẫyMMK
- 生年月日ngày tháng năm sinhSINH NIÊN NGUYỆT NHẬTMMK
Có 生 ở giữa · 〜生〜
- 誕生日sinh nhậtĐẢN SINH NHẬTBDYMNN
- 先生方các thầy côTIÊN SINH PHƯƠNGBDY
- 一生懸命chăm chỉ, hết sức mìnhNHẤT SINH HUYỀN MỆNHBDY
Có 生 · 生
- 生まれるđược sinh ra, ra đời; nảy sinh, hình thànhSINHMMKBDYMNN
- 生sống, tươi (chưa nấu chín); (bia) tươi; trực tiếp, không qua ghi hìnhSINHMMKBDY
- 生むsinh, đẻ (con, trứng); tạo ra, sinh ra (kết quả, kỷ lục…)SINHMMK