sau (dùng sau danh từ)後
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
後HẬUsauđọc あと
nghĩa đensau→ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 圧倒 (あっとう): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Trái nghĩa
trước / sau