訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
後
phía sau, sau đó
Hậu · 9 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
後
· phía sau, sau đó
Bước chân (彳) đi sau, gặp sợi tơ nhỏ (幺) và bước chậm (夂): 後 là sau.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 27
Họ từ / từ liên quan
午後
ごご
buổi chiều, buổi trưa, giờ chiều
最後に
さいごに
cuối cùng
後悔
こうかい
hối hận, ăn năn
後者
こうしゃ
cái sau, người sau
後輩
こうはい
hậu bối, đàn em
今後
こんご
từ nay về sau
明後日
みょうごにち
ngày kia
以後
いご
sau đó, từ nay về sau
明明後日
しあさって
ngày kia
前後
ぜんご
trước sau, đầu đuôi
直後
ちょくご
ngay sau khi
後回し
あとまわし
hoãn lại, để sau