hoãn lại, để sau後回し
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 後 ở cuối · 〜後
Xem cả 10 từ →Có 後 ở đầu · 後〜 sau
- 後悔sự hối hận, ân hậnHẬU HỐIMMKBDY
- 後半nửa sau, hiệp hai (trận đấu, thời kỳ)HẬU BÁNMMKBDY
- 後者cái sau, người sauHẬU GIẢBDY