trái, bên trái左
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
左TẢbên tráiđọc ひだり
nghĩa đenbên trái→ trái, bên trái
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Trái nghĩa
trái / phải