phân biệt đối xử差別
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 差 ở cuối · 〜差
Xem cả 8 từ →Có 差 ở đầu · 差〜
Xem cả 7 từ →Có 差 ở giữa · 〜差〜
Có 差 · 差
Có 別 ở cuối · 〜別 theo từng …, phân theo …
- 特別đặc biệt, khác thường; (dùng như phó từ) đặc biệt là, nhất làĐẶC BIỆT✓ khớpMMK
- 性別giới tínhTÍNH BIỆTSMT
- 区別phân biệt, phân loạiKHU BIỆT
Có 別 ở đầu · 別〜
Có 別 · 別
- 別れるChia tay, ly biệtBIỆTBDYMNN
- 別khác, riêng (cái khác); riêng biệt, tách riêng; theo từng (loại)BIỆTMMK
- 別に(không) có gì đặc biệt, (không)… lắmBIỆTMMK