Đang mở trang…
Đang mở trang…
MỆNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mệnh
Dưới mái chụm (亼), miệng (口) vua truyền lời, người quỳ (卩) bên dưới cúi đầu nghe theo → MỆNH, như 'mệnh lệnh'.
Gợi âm: MỆNH: đuôi -nh → -i (メイ)
⿱亼叩cấu tạo tham khảo (IDS)平 BÌNH bằng (bằng phẳng) · 均 QUÂN đều (bằng phẳng) · 寿 THỌ sống lâu (tuổi thọ) · 命 MỆNH mạng (vận mệnh)
寿 THỌ sống lâu · 命 MỆNH mạng
一 NHẤT một · 生 SINH đời · 懸 HUYỀN treo · 命 MỆNH mạng
生 SINH sống · 懸 HUYỀN treo · 命 MỆNH vận mệnh
一 NHẤT một · 所 SỞ nơi (nơi chốn) · 懸 HUYỀN treo · 命 MỆNH mạng (vận mệnh)
生 SINH sống · 命 MỆNH mạng
命 MỆNH sai khiến · 令 LỆNH lệnh
命 MỆNH vận mệnh · 中 TRUNG trong
命 MỆNH mạng, mệnh (vận mệnh)
命 MỆNH ra lệnh, mệnh lệnh
命 MỆNH vận mệnh
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn