chăm chỉ; cần cù; hết sức mình.一所懸命
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
一NHẤTmộtđọc いっ所SỞnơi (nơi chốn)đọc しょ懸HUYỀNtreođọc けん命MỆNHmạng (vận mệnh)đọc めい
nghĩa đentreo mạng vào một nơi→ dốc hết sức mình, chăm chỉ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 一生懸命 (いっしょうけんめい): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 所 ở cuối · 〜所 nơi, sở
- 市役所tòa thị chính, trụ sở ủy ban thành phốTHỊ DỊCH SỞSMTMNN
- 事務所văn phòngSỰ VỤ SỞSMTMNN
- 近所hàng xóm, khu vực lân cận, gần nhàCẬN SỞMMKBDYMNN
Có 所 ở đầu · 所〜
Xem cả 8 từ →Có 懸 ở giữa · 〜懸〜
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Hay gặp cách viết dùng chữ "sinh" (một đời) thay cho chữ 所; nghĩa như nhau.