ra lệnh, bổ nhiệm命じる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
命MỆNHra lệnh, mệnh lệnhđọc めい
nghĩa đenra lệnh→ ra lệnh, bổ nhiệm
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.