訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
裏
mặt sau, bên trong, lớp lót, lòng bàn tay, lòng bàn chân
Lý · 13 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
裏
· mặt sau, bên trong, lớp lót, lòng bàn tay, lòng bàn chân
Dưới mái nhà, có người làng đang lót vải vào mặt trong chiếc áo.
亠
mái nhà
里
làng
衣
áo
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 40
Họ từ / từ liên quan
裏切る
うらぎる
phản bội, phụ lòng
裏返す
うらがえす
lộn trái, lật ngược
裏口
うらぐち
cửa sau, lối sau
裏返し
うらがえし
lộn ngược, trái ngược