Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỄ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tễ
Dược sĩ dùng con dao (刂) cắt viên thuốc ngang đều (斉) thành từng phần nhỏ → TỄ: thuốc pha chế.
⿰斉刂cấu tạo tham khảo (IDS)洗 TẨY rửa · 剤 TỄ thuốc pha chế (thuốc)
Mimikara
Unit 1
Mở Unit 1Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn