rửa mặt洗面
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 洗 ở cuối · 〜洗
Xem cả 4 từ →Có 洗 ở đầu · 洗〜
- 洗濯物Quần áo cần giặt, đồ giặtTẨY TRẠC VẬTBDYMNN
- 洗剤chất tẩy rửa, bột giặt, nước rửa (bát…)TẨY TỄMMK
- 洗濯giặt giũ (quần áo)TẨY TRẠCMNN
Có 洗 · 洗
Có 面 ở cuối · 〜面
- 画面màn hình; khung hình (trên TV, máy tính, điện thoại)HỌA DIỆNSMTMMKBDY
- 場面cảnh tượng, tình huống; cảnh (trong phim, kịch)TRƯỜNG DIỆNMMKBDY
- 表面bề mặt, mặt ngoài; bề ngoàiBIỂU DIỆNSMTMMK
Có 面 ở đầu · 面〜
- 面接sự phỏng vấn, gặp mặt trực tiếp (để đánh giá)DIỆN TIẾPSMTMMKBDY
- 面倒phiền phức, rắc rối, mất công; (danh từ) sự phiền hà; sự chăm sóc, trông nomDIỆN ĐẢOMMKBDY
- 面談gặp mặt trao đổi, buổi nói chuyện trực tiếpDIỆN ĐÀMBDY
Có 面 ở giữa · 〜面〜