Đang mở trang…
Đô · 11 nét
Hội · 6 nét
Người (者) tụ họp ở thành phố, đó là kinh đô: 都.
Người (人) tụ họp dưới mái nhà, thành một cuộc hội họp: 会.
都会 / thành phố, đô thị
Nơi mọi người hội họp đông đúc tại chốn kinh thành sầm uất, đó là thành phố, đô thị.