Đang mở trang…
Đang mở trang…
ĐÔ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Đô
Người ấy (者) từ khắp làng (⻏) kéo về, nhà cửa chen chúc thành phố lớn → ĐÔ: đô thị.
⿰者阝cấu tạo tham khảo (IDS)京 KINH kinh đô · 都 ĐÔ thủ đô
首 THỦ đầu · 都 ĐÔ kinh đô
東 ĐÔNG phía đông · 京 KINH kinh đô · 都 ĐÔ đô thị
都 ĐÔ đô thị · 会 HỘI tụ hội
都 ĐÔ thành lớn · 市 THỊ chợ, phố
都 ĐÔ tất cả · 合 HỢP hợp
都 ĐÔ thành lớn · 市 THỊ phố, chợ · 部 BỘ phần, khu
都 ĐÔ thủ đô · 道 ĐẠO đạo · 府 PHỦ phủ · 県 HUYỆN tỉnh
都 ĐÔ đô thị · 心 TÂM tim
都 ĐÔ kinh đô
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 6
Trang 24–25
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 6 · Ngày 6 · trang 102, 103
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 9
Mở Unit 9文法Buddy
Bài 6, 8, 9, 10, 12, 13 · 単語 bài 6, 9
Mở bài 6Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 40
Kanji bài 40Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn