khu vực thành thị都市部
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 都 ở cuối · 〜都
Có 都 ở đầu · 都〜
- 都会thành phố, đô thịĐÔ HỘI✓ khớpBDYMNN
- 都市thành phố, đô thịĐÔ THỊ✓ khớpMMKBDY
- 都合sự thuận tiện, hoàn cảnh (lịch, việc riêng)ĐÔ HỢPBDY
Có 都 · 都
Có 市 ở cuối · 〜市
Có 市 ở đầu · 市〜
- 市役所tòa thị chính, trụ sở ủy ban thành phốTHỊ DỊCH SỞSMTMNN
- 市民người dân thành phố, thị dânTHỊ DÂN✓ khớpBDY
- 市場chợ, thương trườngTHỊ TRƯỜNG≈ lệch
Có 市 · 市
Có 部 ở cuối · 〜部
Xem cả 10 từ →Có 部 ở đầu · 部〜
Xem cả 8 từ →Có 部 ở giữa · 〜部〜
Có 部 · 部