Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỊ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thị
Cái nắp (亠) che nắng, cái khăn (巾) treo làm biển: phiên chợ nơi phố đông → THỊ: thành phố.
⿱亠巾cấu tạo tham khảo (IDS)都 ĐÔ thành lớn · 市 THỊ chợ, phố
市 THỊ thành phố · 役 DỊCH việc công (nhiệm vụ) · 所 SỞ nơi (nơi chốn)
市 THỊ thành phố · 民 DÂN dân
市 THỊ chợ · 場 TRƯỜNG nơi
市 THỊ thành phố · 場 TRƯỜNG địa điểm
都 ĐÔ thành lớn · 市 THỊ phố, chợ · 部 BỘ phần, khu
市 THỊ chợ
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 6
Trang 24–25
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 4 · trang 34, 35
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 9
Mở Unit 9文法Buddy
Bài 6, 8, 9 · 単語 bài 6, 9
Mở bài 6Mở bài 8Mở bài 9Minna no Nihongo
Bài 26
Kanji bài 26Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn