trung tâm thành phố都心
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 都 ở cuối · 〜都
Có 都 ở đầu · 都〜
- 都会thành phố, đô thịĐÔ HỘI✓ khớpBDYMNN
- 都市thành phố, đô thịĐÔ THỊ✓ khớpMMKBDY
- 都合sự thuận tiện, hoàn cảnh (lịch, việc riêng)ĐÔ HỢPBDY
Có 都 · 都