Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRIỂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Triển
Thân nằm (尸) trên hai cọc (龷), vạt áo (𧘇) dài trải rộng ra phơi → TRIỂN: mở rộng, bày ra.
⿸尸⿱龷⿰𠄌⿺乀丿cấu tạo tham khảo (IDS)発 PHÁT nảy ra · 展 TRIỂN mở ra
進 TIẾN tiến lên · 展 TRIỂN mở ra
展 TRIỂN mở ra · 望 VỌNG trông xa · 台 ĐÀI đài
展 TRIỂN bày ra · 覧 LÃM xem · 会 HỘI hội, cuộc họp
展 TRIỂN mở ra, trải ra · 開 KHAI mở
展 TRIỂN mở ra · 示 THỊ bày cho thấy
展 TRIỂN mở ra · 望 VỌNG hy vọng
文法Buddy
Bài 6 · 単語 bài 6
Mở bài 6Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn