(cửa) đóng lại; đóng, khép, gấp (sách, mắt, cổng); đóng cửa, dẹp (cửa hàng)閉じる
Còn nghĩa: đóng, khép
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
閉BẾđóngnhư bế mạcđọc と
nghĩa đenđóng→ đóng lại, khép, gấp (sách, mắt)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 本を閉じるgấp sách
- 目を閉じるnhắm mắt
- 傘を閉じるgấp ô
- 店を閉じるđóng cửa tiệm (thôi kinh doanh)
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Sách, mắt, ô dùng 閉じる, không dùng 閉める: 「本を閉じる」 (đúng), 「本を閉める」 (sai).
Trái nghĩa
Ví dụ
目を閉じて、ゆっくり深呼吸してください。
Hãy nhắm mắt lại và hít thở sâu thật chậm.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #455詰まる(túi, lịch) đầy ắp, kín; (ống, mũi) bị tắc, nghẹt; (khoảng cách) thu hẹp lại
- #456詰めるnhồi, xếp kín (vào túi, hộp); dồn sát, thu hẹp (khoảng cách); lên (gấu, eo) cho ngắn
- #457開く(cửa) mở; (hoa) nở; (cách biệt) nới rộng; mở (sách, rèm); tổ chức (tiệc, họp); mở (tiệm)
- #458閉じる(cửa) đóng lại; đóng, khép, gấp (sách, mắt, cổng); đóng cửa, dẹp (cửa hàng)
- #459飛ぶbay; văng, bắn ra; chạy vội đến; bay (đi nơi xa); (trang) bị nhảy, thiếu; (dữ liệu) mất
- #460飛ばすthả cho bay, phóng (máy bay giấy, bóng bay); làm bắn ra, (gió) thổi bay; bỏ qua, nhảy cóc
- #461振るvẫy (tay), lắc (chai); rắc (muối, gia vị); từ chối, đá (người yêu)