đóng tập, kẹp tài liệu綴じる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
綴khâu, nối liền
nghĩa đenkhâu lại→ đóng tập, kẹp tài liệu
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.