vẫy (tay), lắc (chai); rắc (muối, gia vị); từ chối, đá (người yêu)振る
Còn nghĩa: vẫy, rắc, phân vai
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
振CHẤNrung, lắcnhư chấn độngđọc ふ
nghĩa đenlắc→ vẫy (tay), lắc (chai); rắc (muối)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 手を振るvẫy tay
- 瓶をよく振るlắc kỹ chai
- 塩を振るrắc muối
- 恋人に振られるbị người yêu đá
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Nghĩa 'từ chối, đá' thường dùng ở thể bị động 「振られる」. 「首を横に振る」 = lắc đầu (không đồng ý).
Ví dụ
駅で友達が手を振っているのが見えた。
Tôi thấy bạn mình đang vẫy tay ở nhà ga.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #458閉じる(cửa) đóng lại; đóng, khép, gấp (sách, mắt, cổng); đóng cửa, dẹp (cửa hàng)
- #459飛ぶbay; văng, bắn ra; chạy vội đến; bay (đi nơi xa); (trang) bị nhảy, thiếu; (dữ liệu) mất
- #460飛ばすthả cho bay, phóng (máy bay giấy, bóng bay); làm bắn ra, (gió) thổi bay; bỏ qua, nhảy cóc
- #461振るvẫy (tay), lắc (chai); rắc (muối, gia vị); từ chối, đá (người yêu)
- #462めくるlật, giở (trang sách, tờ lịch, lá bài)
- #463見かけるtình cờ thấy, bắt gặp
- #464確かめるxác nhận, kiểm tra lại (cho chắc chắn)