trì trệ, không phát triển不振
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- phủ định + chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 不 ở đầu · 不〜 bất, không
- 不満bất mãn, không hài lòng; (danh từ) sự bất mãn, điều bất bìnhBẤT MÃN✓ khớpSMTMMKBDY
- 不安lo lắng, bất an, không yên tâm; (danh từ) nỗi loBẤT AN✓ khớpMMKBDY
- 不足sự thiếu, không đủBẤT TÚCMMKBDY