vé, chứng chỉ券
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
券KHOÁNvé, giấy làm bằngnhư chứng khoánđọc けん
nghĩa đengiấy làm bằng→ vé, chứng chỉ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 経験 (けいけん): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.