訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
計
kế hoạch, đo lường, tính toán
Kế · 9 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
計
· kế hoạch, đo lường, tính toán
Lời nói (言) được đếm bằng mười (十), thành kế hoạch: 計.
Họ từ / từ liên quan
時計
とけい
đồng hồ
計算します
けいさんします
tính toán, tính
設計します
せっけいします
thiết kế, lên kế hoạch
体温計
たいおんけい
nhiệt kế
目覚まし「時計」
めざまし
Đồng hồ báo thức
会計
かいけい
kế toán, thanh toán
計
けい
kế hoạch, tổng cộng
計器
けいき
đồng hồ đo, thiết bị đo
計算
けいさん
tính toán
合計
ごうけい
tổng cộng
設計
せっけい
thiết kế, lập kế hoạch
統計
とうけい
thống kê