Đang mở trang…
Đang mở trang…
KẾ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kế
Lời nói (言) đếm từ một đến mười (十), tính trước từng bước → KẾ: kế hoạch.
⿰言十cấu tạo tham khảo (IDS)時 THỜI giờ · 計 KẾ đo, tính
目 MỤC mắt · 覚 GIÁC tỉnh · 時 THỜI giờ · 計 KẾ tính, đo
体 THỂ cơ thể · 温 ÔN ấm, nhiệt độ · 計 KẾ đo, tính
設 THIẾT bày đặt · 計 KẾ tính toán
会 HỘI gặp gỡ · 計 KẾ kế hoạch
合 HỢP hợp, gộp · 計 KẾ tính
計 KẾ tính (kế hoạch) · 算 TOÁN tính toán
計 KẾ mưu tính (kế hoạch) · 画 HOẠCH vạch ra
計 KẾ tính, đo · 器 KHÍ đồ dùng
計 KẾ tính, kế
計 KẾ tính, đo
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 1
Trang 30–31
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1
Mở Unit 1文法Buddy
Bài 1, 4, 7, 9, 12, 13
Mở bài 1Mở bài 4Mở bài 7Mở bài 9Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 19
Kanji bài 19Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn