Đang mở trang…
Đang mở trang…
KẾ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kế
Sợi chỉ (糹) đứt ở góc gập (𠃊) bao gạo (米), bà nối lại cho liền → KẾ: nối, tiếp.
Gợi âm: KẾ: k, vần -ê → -ei (ケイ)
⿰糹⿺𠃊米cấu tạo tham khảo (IDS)中 TRUNG trong · 継 KẾ kế thừa
跡 TÍCH dấu vết · 継 KẾ kế thừa
受 THỤ tiếp nhận · 継 KẾ kế thừa
継 KẾ nối tiếp · 続 TỤC tiếp tục
継 KẾ kế thừa · 目 MỤC mắt
継 KẾ nối, kế thừa
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn