kế thừa, nối nghiệp継ぐ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
継KẾnối, kế thừađọc つ
nghĩa đennối→ kế thừa, nối nghiệp
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.