訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
注
rót, chú ý, ghi chú
Chú · 8 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
注
· rót, chú ý, ghi chú
Nước (氵) dồn vào chủ điểm (主), đó là chú ý: 注.
Họ từ / từ liên quan
ご注文は
ごちゅうもんは
Quý khách gọi món gì ạ?
注意します。
ちゅういします
chú ý, cẩn thận
注射
ちゅうしゃ
Tiêm, tiêm chủng.
注す
さす
rót rượu, phục vụ đồ uống
注ぐ
そそぐ
rót, đổ vào
注
ちゅう
chú thích, ghi chú
注目
ちゅうもく
sự chú ý, quan tâm
注文
ちゅうもん
đơn đặt hàng, yêu cầu