chú thích, ghi chú注
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
注CHÚchú, ghi chúđọc ちゅう
nghĩa đenlời chú→ chú thích, ghi chú
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.