bất cẩn, sơ ý, lơ đễnh不注意
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- phủ định + chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 不 ở đầu · 不〜 bất, không
- 不満bất mãn, không hài lòng; (danh từ) sự bất mãn, điều bất bìnhBẤT MÃN✓ khớpSMTMMKBDY
- 不安lo lắng, bất an, không yên tâm; (danh từ) nỗi loBẤT AN✓ khớpMMKBDY
- 不足sự thiếu, không đủBẤT TÚCMMKBDY
Có 注 ở đầu · 注〜
- 注意chú ý, cẩn thậnCHÚ Ý✓ khớpBDYMNN
- 注文sự đặt hàng, gọi món; yêu cầu, đòi hỏiCHÚ VĂNMMKBDY
- 注目sự chú ý, để mắt tới, quan tâmCHÚ MỤCMMK
Có 意 ở cuối · 〜意
- 注意chú ý, cẩn thậnCHÚ Ý✓ khớpBDYMNN
- 用意Chuẩn bịDỤNG ÝBDYMNN
- 得意giỏi, sở trường, thế mạnh; đắc ý, hãnh diện (khi được khen, thành công)ĐẮC Ý≈ lệchMMKBDY
Có 意 ở đầu · 意〜
- 意見ý kiếnÝ KIẾN✓ khớpBDYMNN
- 意味ý nghĩaÝ VỊ⚠ bẫyBDYMNN
- 意外bất ngờ, ngoài dự đoán; (phó từ) không ngờ là, hóa raÝ NGOẠIMMKBDY
Có 意 ở giữa · 〜意〜
- 無意識vô thức, không tự ý thức đượcVÔ Ý THỨC≈ lệchBDY
- 無意志動詞động từ không ý chíVÔ Ý CHÍ ĐỘNG TỪBDY
- 生意気xấc xược, hỗn láoSINH Ý KHÍ
Có 意 · 意
Hay đi với
- 不注意な運転lái xe bất cẩn
- 不注意によるミスlỗi do sơ ý
- 本人の不注意sự bất cẩn của chính người đó
Nghĩa gần · phân biệt
- 注意chú ý, cẩn thậnCHÚ Ý✓ khớpBDYMNN
- うっかりlơ đễnh, sơ ý (quên, làm sai vì không để ý)MMK
- 油断lơ đễnh, chủ quanDU ĐOẠN
- 怠慢lơ đễnh, cẩu thảĐÃI MẠN
Phân biệt. Hay dùng như danh từ: 「不注意で/から〜してしまった」 = vì sơ ý mà lỡ ~.
Ví dụ
ちょっとした不注意が大きな事故につながる。
Một chút sơ ý cũng có thể dẫn đến tai nạn lớn.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #280不安lo lắng, bất an, không yên tâm; (danh từ) nỗi lo
- #281大変vất vả, khó khăn; nghiêm trọng, gay go (sự việc); (phó từ) rất, vô cùng
- #282無理không thể, quá sức, vô lý; cưỡng ép, gượng ép; (danh từ) sự quá sức
- #283不注意bất cẩn, sơ ý, lơ đễnh
- #284楽thoải mái, dễ chịu; dễ dàng, nhẹ nhàng; (danh từ) sự nhàn hạ
- #285面倒phiền phức, rắc rối, mất công; (danh từ) sự phiền hà; sự chăm sóc, trông nom
- #286失礼bất lịch sự, thất lễ; (lời chào) xin lỗi, xin phép; (động từ) xin phép đi/về