Minna
Luyện tập Minna
Bản đồ
Mùa & chương
Đấu trường JLPT
Sổ tay
Furigana
F
Chế độ đêm
0
ngày
0
chương
Lên tàu
Bản đồ
Chương
Đấu trường
Sổ tay
Hồ sơ
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
KẾ
kế hoạch, đo lường, tính toán
Lời nói (言) được đếm bằng mười (十), thành kế hoạch: 計.
Từ xem thêm:
時計
(とけい): đồng hồ
·
体温計
(たいおんけい): nhiệt kế