Đang mở trang…
Đang mở trang…
HỌA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Họa
Một (一) nét ngang trên khung, giữa là thửa ruộng (田): bức vẽ phong cảnh → HỌA: bức tranh, nét vẽ.
⿱一⿶凵田cấu tạo tham khảo (IDS)映 ÁNH chiếu · 画 HỌA tranh
漫 MẠN tản mạn, tùy hứng · 画 HỌA tranh
絵 HỘI tranh · 画 HỌA vẽ, tranh (bức tranh)
計 KẾ mưu tính (kế hoạch) · 画 HOẠCH vạch ra
録 LỤC ghi chép · 画 HỌA hình, bức tranh
企 XÍ kế hoạch · 画 HỌA bức tranh
画 HỌA tranh, hình · 面 DIỆN mặt
画 HỌA vẽ · 家 GIA người theo nghề
映 ÁNH chiếu · 画 HỌA tranh · 館 QUÁN tòa nhà
画 HỌA bức tranh
画 HỌA bức tranh
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 1
Trang 30–31
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 4 · trang 18, 19
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 4
Mở Unit 1Mở Unit 4文法Buddy
Bài 1, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13 · 単語 bài 7, 10
Mở bài 1Mở bài 4Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 10
Kanji bài 10Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn