sự chịu đựng, nhẫn nhịn; sự kiềm chế (không làm điều mình muốn)我慢
Còn nghĩa: kiên nhẫn, chịu đựng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Bẫy: ngã mạn Tiếng Việt "ngã mạn" (từ nhà Phật) là kiêu ngạo, tự cao; 我慢 là chịu đựng, nhẫn nhịn.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 痛みを我慢するchịu đau
- 我慢強いgiỏi nhẫn nại
- もう我慢できないkhông chịu nổi nữa
Nghĩa gần · phân biệt
- 耐えるchịu đựng, nhẫn nhịnNẠIBDY
- 辛抱kiên nhẫn, chịu đựngTÂN BÃO
- 堪えるchịu đựng, nhẫn nhịnKHAM
- 堪えるchịu đựng, nhẫn nhịnKHAM
Phân biệt. Hay dùng 「〜を我慢する」 (nhịn cái gì) và 「我慢できない」 (không chịu nổi).
Ví dụ
歯が痛かったが、朝まで我慢した。
Răng đau nhưng tôi đã chịu đựng tới sáng.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 1
- #61約束lời hứa; cuộc hẹn (đã hẹn trước với ai)
- #62おしゃべりsự tán gẫu, nói chuyện phiếm; (người) lắm mồm, hay nói
- #63遠慮sự ngại ngùng, khách sáo; sự kiềm chế, từ chối khéo (không làm gì)
- #64我慢sự chịu đựng, nhẫn nhịn; sự kiềm chế (không làm điều mình muốn)
- #65迷惑sự phiền hà, làm phiền; phiền phức, gây phiền (tính từ đuôi na)
- #66希望nguyện vọng, mong muốn; hi vọng (vào tương lai)
- #67夢giấc mơ (khi ngủ); ước mơ, mơ ước (cho tương lai)