chịu đựng, nhẫn nhịn耐える
Còn nghĩa: chịu đựng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
耐NẠIchịu đựngnhư nhẫn nạiđọc た
nghĩa đenchịu→ chịu đựng, nhẫn nhịn
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.