Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGÃ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ngã
我 trông như một tay cầm cây giáo đứng chắn trước người, như muốn nói 'cái này của ta' → NGÃ: tôi, ta, như 'bản ngã'.
Gợi âm: NGÃ: vần -a → -a (ガ)
我cấu tạo tham khảo (IDS)自 TỰ tự bản thân · 我 NGÃ tôi
我 NGÃ ta (tôi) · 慢 MẠN kiêu mạn
我 NGÃ bản thân · 慢 MẠN khinh nhờn, kiêu · 強 CƯỜNG mạnh
我 NGÃ ta, chúng ta · 社 XÃ công ty
我 NGÃ ta · 我 NGÃ ta
我 NGÃ tôi
我 NGÃ tôi
我 NGÃ tôi
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn