giấc mơ (khi ngủ); ước mơ, mơ ước (cho tương lai)夢
Còn nghĩa: giấc mơ, ước mơ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
夢MỘNGgiấc mơđọc ゆめ
nghĩa đengiấc mơ→ giấc mơ; ước mơ
- So với tiếng Việt
- Khớp: mộng
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 有名 (ゆうめい): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 夢を見るnằm mơ
- 夢からさめるtỉnh mộng
- 夢を持つcó ước mơ
- 夢がかなうước mơ thành hiện thực
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Nằm mơ là 「夢を見る」, không dùng する. 「夢をかなえる」 = biến ước mơ thành hiện thực.
Ví dụ
昨日の夜、空を飛ぶ夢を見た。
Đêm qua tôi mơ thấy mình bay trên trời.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 1
- #64我慢sự chịu đựng, nhẫn nhịn; sự kiềm chế (không làm điều mình muốn)
- #65迷惑sự phiền hà, làm phiền; phiền phức, gây phiền (tính từ đuôi na)
- #66希望nguyện vọng, mong muốn; hi vọng (vào tương lai)
- #67夢giấc mơ (khi ngủ); ước mơ, mơ ước (cho tương lai)
- #68賛成sự tán thành, đồng ý (với ý kiến, đề xuất)
- #69反対sự ngược lại, phía đối diện; sự phản đối (ý kiến, đề xuất)
- #70想像sự tưởng tượng, hình dung