訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
節
đốt, khớp, mùa, dịp, đoạn văn, giai điệu
Tiết · 13 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
節
· đốt, khớp, mùa, dịp, đoạn văn, giai điệu
Cây trúc có đốt, chính là những tiết mục trong cuộc đời.
竹
trúc
即
ngay
Họ từ / từ liên quan
季節
きせつ
Mùa
季節
ビザ
mùa
調節します
ちょうせつします
Điều chỉnh
節約
せつやく
tiết kiệm
節
ふし
giai điệu, nốt nhạc, mắt tre
調節
ちょうせつ
điều tiết, kiểm soát