khi, đoạn, điều khoản節
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
節TIẾTđốt, đoạn, dịpnhư tiết mụcđọc せつ
nghĩa đenđoạn→ khi, dịp; đoạn văn, điều khoản
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.