Đang mở trang…
Đang mở trang…
TIẾT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tiết
Bẻ cây tre (竹) thì nó gãy ngay lập tức (即) ở chỗ đốt, mỗi đốt cách nhau một khúc đều → TIẾT: đốt; mùa; tiết kiệm.
Gợi âm: TIẾT: t → サ行 (セツ)
⿱竹即cấu tạo tham khảo (IDS)季 QUÝ mùa · 節 TIẾT tiết (khí)
季 QUÝ mùa · 節 TIẾT tiết trời
調 ĐIỀU điều chỉnh · 節 TIẾT đốt
節 TIẾT tiết chế · 約 ƯỚC bó lại, rút gọn
節 TIẾT đốt, đoạn, dịp
節 TIẾT đốt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn