Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỈNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tỉnh
Minh dùng con mắt (目) soi lại giỏ hàng, bỏ ra ít (少) món, vẫn hết lương → TỈNH: xét lại; bớt.
Gợi âm: TỈNH: t → サ行, vần -inh → -ei (セイ)
⿱少目cấu tạo tham khảo (IDS)帰 QUY về (trở về) · 省 TỈNH thăm hỏi (cha mẹ)
反 PHẢN quay lại · 省 TỈNH xét
省 TỈNH bớt đi · 略 LƯỢC lược bỏ
帰 QUY về · 省 TỈNH thăm hỏi (cha mẹ) · 客 KHÁCH khách
反 PHẢN quay lại · 省 TỈNH xét mình · 会 HỘI buổi họp
反 PHẢN quay lại · 省 TỈNH xét mình · 点 ĐIỂM điểm
省 TỈNH bớt
省 TỈNH tỉnh
省 TỈNH tỉnh
省 TỈNH tỉnh
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn