Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỈNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tỉnh
Minh dùng con mắt (目) soi lại giỏ hàng, bỏ ra ít (少) món, vẫn hết lương → TỈNH: xét lại; bớt.
Gợi âm: TỈNH: t → サ行, vần -inh → -ei (セイ)
⿱少目cấu tạo tham khảo (IDS)省 TỈNH bớt
省 TỈNH tỉnh
省 TỈNH tỉnh
省 TỈNH tỉnh
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn