rốt cuộc, không biết… (nhấn mạnh câu hỏi, ngạc nhiên, bực bội)一体
Còn nghĩa: rốt cuộc, nhìn chung
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 痛い (いたい): thiếu っ.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 体 ở cuối · 〜体
- 団体đoàn, nhóm, tập thể; tổ chức, đoàn thểĐOÀN THỂ✓ khớpSMTMMK
- 大体phần lớn, đại khái, gần như; khoảng, chừng (con số)ĐẠI THỂ✓ khớpMMK
- 液体chất lỏngDỊCH THỂBDY
Có 体 ở đầu · 体〜
- 体重cân nặng, trọng lượng cơ thểTHỂ TRỌNG✓ khớpMMKBDY
- 体力thể lực, sức khỏe thể chấtTHỂ LỰC✓ khớpMMKBDY
- 体験trải nghiệm cá nhânTHỂ NGHIỆM✓ khớpBDY
Có 体 ở giữa · 〜体〜
Hay đi với
- 一体何がrốt cuộc cái gì
- 一体どうしてrốt cuộc tại sao
- 一体どういうことrốt cuộc là sao
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Luôn đi với từ để hỏi (何, 誰, どこ, どうして…). Danh từ 一体 còn có nghĩa 'một khối': 一体になる = hợp thành một.
Ví dụ
こんな時間まで、一体どこに行っていたの?
Đến giờ này rốt cuộc con đã đi đâu vậy?
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 12
- #867どんなにbiết bao, biết chừng nào; dù… đến đâu, dù thế nào đi nữa
- #868どうしてもbằng mọi giá, nhất định (muốn, phải); (với phủ định) dù thế nào cũng không
- #869まるでcứ như là, giống hệt như; (với phủ định) hoàn toàn không
- #870一体rốt cuộc, không biết… (nhấn mạnh câu hỏi, ngạc nhiên, bực bội)
- #871別に(không) có gì đặc biệt, (không)… lắm
- #872たったchỉ, vỏn vẹn, chỉ có (đi với số lượng)
- #873ほんのchỉ một chút, chỉ là, vỏn vẹn (nhấn mạnh sự ít ỏi, nhỏ nhặt)