Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỂ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thể
Người (亻) kẹp cuốn sách (本) trên đầu tập đi thẳng lưng cho dáng đẹp → THỂ: cơ thể.
Gợi âm: THỂ: vần -ê → -ai (タイ)
⿰亻本cấu tạo tham khảo (IDS)団 ĐOÀN đoàn · 体 THỂ thân, thể
一 NHẤT một · 体 THỂ thể, toàn thân
大 ĐẠI lớn · 体 THỂ thân, toàn thể
液 DỊCH chất lỏng · 体 THỂ thể, dạng (cơ thể)
気 KHÍ khí · 体 THỂ thể
具 CỤ đủ · 体 THỂ hình thể
体 THỂ cơ thể · 重 TRỌNG nặng
体 THỂ cơ thể · 力 LỰC sức
体 THỂ thân · 験 NGHIỆM trải qua, kiểm chứng
体 THỂ cơ thể · 調 ĐIỀU điều hòa, nhịp
体 THỂ cơ thể · 育 DỤC nuôi dưỡng, rèn · 館 QUÁN tòa nhà
体 THỂ cơ thể · 温 ÔN ấm, nhiệt độ · 計 KẾ đo, tính
肉 NHỤC thịt · 体 THỂ thân · 的 ĐÍCH mang tính
体 THỂ thân, cơ thể
体 THỂ cơ thể
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 4
Trang 52–53
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 4 · Ngày 1 · trang 60, 61
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 4, 8, 12
Mở Unit 1Mở Unit 4Mở Unit 8Mở Unit 12文法Buddy
Bài 1, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 1, 5, 14
Mở bài 1Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 18
Kanji bài 18Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn