con đường, đạo~道
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 道 ở cuối · 〜道
- 近道đường tắt, lối tắt; (nghĩa bóng) cách nhanh nhất để đạt mục tiêuCẬN ĐẠOMMK
- 鉄道đường sắtTHIẾT ĐẠOSMT
- 山道đường núiSƠN ĐẠOBDY
Có 道 ở đầu · 道〜
- 道路đường sá, con đường (cho xe cộ)ĐẠO LỘSMTMMK
- 道具dụng cụ, công cụĐẠO CỤ≈ lệchMNN
- 道徳đạo đứcĐẠO ĐỨC✓ khớp
Có 道 ở giữa · 〜道〜
Có 道 · 道