訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
急
vội vàng, khẩn cấp
Cấp · 9 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
急
· vội vàng, khẩn cấp
Việc gấp làm trái tim (心) nhảy lên, đó là 急.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 45
Họ từ / từ liên quan
急ぎます
いそぎます
vội vàng, khẩn trương (V1)
急行
きゅうこう
tàu tốc hành
特急
とっきゅう
N (tàu tốc hành đặc biệt)
救急車
きゅうきゅうしゃ
xe cứu thương
急用
きゅうよう
việc khẩn cấp, việc gấp
急激
きゅうげき
đột ngột, cấp bách
急速
きゅうそく
nhanh chóng, cấp tốc
至急
しきゅう
khẩn cấp
応急
おうきゅう
cấp cứu, khẩn cấp
緊急
きんきゅう
khẩn cấp, cấp bách
早急
さっきゅう
khẩn cấp, cấp bách
準急
じゅんきゅう
tàu tốc hành thường