có thể, khả thi可能
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Lệch: khả năng Tiếng Việt "khả năng" là năng lực, sức làm được (danh từ); 可能 là "có thể (xảy ra, làm được)".
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 可 ở đầu · 可〜
- 可能性khả năngKHẢ NĂNG TÍNHBDY
- 可能動詞động từ khả năng (thể khả năng)KHẢ NĂNG ĐỘNG TỪBDY
- 可愛いdễ thương, đáng yêuKHẢ ÁI✓ khớpMNN
Có 可 ở giữa · 〜可〜
Có 可 · 可
Có 能 ở cuối · 〜能
- 不可能không thể, bất khả thiBẤT KHẢ NĂNGMMK
- 機能chức năng, tính năngCƠ NĂNG≈ lệch
- 才能tài năng, năng khiếuTÀI NĂNG✓ khớp
Có 能 ở đầu · 能〜
Có 能 ở giữa · 〜能〜
Có 能 · 能
Hay đi với
- 可能な限りtrong khả năng có thể
- 可能性があるcó khả năng
- 実現可能khả thi
- ペット可được nuôi thú cưng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 可能性が高い/低い = khả năng cao/thấp. Biển báo hay dùng 可: ペット可 (được mang thú cưng).
Ví dụ
このホテルは駅から歩いて行くことも可能だ。
Khách sạn này cũng có thể đi bộ từ ga đến.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 7