động từ khả năng (thể khả năng)可能動詞
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
可KHẢcó thểđọc か能NĂNGlàm đượcđọc のう動ĐỘNGđộngđọc どう詞TỪtừđọc し
nghĩa đenđộng từ khả năng→ động từ khả năng
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 能 ở cuối · 〜能
- 可能có thể, khả thiKHẢ NĂNG≈ lệchMMK
- 不可能không thể, bất khả thiBẤT KHẢ NĂNGMMK
- 機能chức năng, tính năngCƠ NĂNG≈ lệch
Có 能 ở đầu · 能〜
Có 能 ở giữa · 〜能〜
Có 能 · 能
Có 動 ở cuối · 〜動
- 活動hoạt động, công việcHOẠT ĐỘNG✓ khớpSMTBDYMNN
- 運動vận động, tập thể dụcVẬN ĐỘNG✓ khớpBDYMNN
- 感動sự cảm động, xúc động (trước điều hay, điều đẹp)CẢM ĐỘNG✓ khớpSMTMMKBDY
Có 動 ở đầu · 動〜
Xem cả 11 từ →Có 動 ở giữa · 〜動〜
- 自動車ô tô, xe hơiTỰ ĐỘNG XABDYMNN
- 自動販売機máy bán hàng tự độngTỰ ĐỘNG PHIẾN MẠI CƠSMTMNN
- 自動詞tự động từ (nội động từ)TỰ ĐỘNG TỪ✓ khớpBDY
Có 動 · 動