Đang mở trang…
Đang mở trang…
CƠ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cơ
Muốn đặt cái nia (其) thóc cho vững, bà nện chặt lớp đất (土) bên dưới trước đã → CƠ: nền, như 'cơ sở'.
Gợi âm: 其 cái nia đọc キ, 基 cũng đọc キ
⿱其土cấu tạo tham khảo (IDS)基 CƠ nền · 本 BẢN gốc
基 CƠ nền · 本 BẢN gốc · 的 ĐÍCH mang tính
基 CƠ nền · 準 CHUẨN chuẩn
基 CƠ nền tảng · 礎 SỞ đá tảng
基 CƠ nền tảng · 地 ĐỊA đất
基 CƠ nền tảng · 盤 BÀN cái khay
基 CƠ nền
基 CƠ nền
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn