訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
夜
đêm, buổi tối
Dạ · 8 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
夜
· đêm, buổi tối
Người (亻) dưới mái đêm có trăng, đó là 夜.
Họ từ / từ liên quan
夜
よる
đêm, tối
今夜
こんや
tối nay, đêm nay
今夜先に/td>
さきに
trước, trước tiên
夜行バス
やこうバス
xe buýt chạy đêm, xe buýt đêm
今夜
チャレンジします
tối nay, đêm nay
徹夜
てつや
thức trắng đêm
夜明け
よあけ
bình minh, rạng đông
夜中
よなか
nửa đêm
深夜
しんや
đêm khuya
夜間
やかん
ban đêm, buổi tối
夜行
やこう
tàu đêm, đi đêm
日夜
にちや
ngày đêm, luôn luôn