tiền thưởng (giải thưởng)賞金
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 賞 ở cuối · 〜賞
- 受賞nhận giải thưởng, được trao giảiTHỤ THƯỞNGMNN
- ノーベル文学賞Giải Nobel Văn họcVĂN HỌC THƯỞNGMNN
- 鑑賞thưởng thức, đánh giáGIÁM THƯỞNG
Có 賞 ở đầu · 賞〜
Có 賞 · 賞
Có 金 ở cuối · 〜金 tiền …
- 現金tiền mặtHIỆN KIM✓ khớpSMTBDYMNN
- 税金tiền thuế, thuếTHUẾ KIMSMTMMKBDY
- 貯金sự tiết kiệm tiền; tiền tiết kiệmTRỮ KIMMMKBDYMNN
Có 金 ở đầu · 金〜
Xem cả 11 từ →Có 金 ở giữa · 〜金〜